例句Câu ví dụ
- 1
鞠躬!
jūgōng!
Lạy Chúa!
- 2
他向女王鞠躬。
tā xiàng nǚwáng jūgōng。
Hắn cúi đầu chào Nữ hoàng
- 3
沒有人向他恭敬地鞠躬。
méiyǒu rén xiàng tā gōngjìng de jūgōng。
Không ai cúi đầu kính trọng ông ấy.
鞠躬!
jūgōng!
Lạy Chúa!
他向女王鞠躬。
tā xiàng nǚwáng jūgōng。
Hắn cúi đầu chào Nữ hoàng
沒有人向他恭敬地鞠躬。
méiyǒu rén xiàng tā gōngjìng de jūgōng。
Không ai cúi đầu kính trọng ông ấy.