例句Câu ví dụ
- 1
男孩向我鞠了個躬。
nánhái xiàng wǒ Jū le gě gōng。
Đứa trẻ đã cúi đầu chào tôi
- 2
他離開房間的時候,向我鞠了躬。
tā líkāi fángjiān de shíhou, xiàng wǒ Jū le gōng。
Khi anh ấy rời khỏi phòng, anh ấy đã cúi đầu chào tôi
- 3
我走到她身旁,鞠了個躬,親吻她的手。
wǒ zǒu dào tā shēn páng, Jū le gě gōng, qīnwěn tā de shǒu。
Tôi đi đến bên cạnh cô ấy, cúi chào và hôn tay cô.
