色彩
sècǎi
[ㄙㄜˋ ㄘㄞˇ]
SẮC THÁI
HSK 4TOCFL 4N
- 1.màu sắc; tô màu; sự tô màu
- 2.(bóng) hương vị; đặc trưng

例句Câu ví dụ
- 1
秋天的色彩很美。
qiū tiān de sè cǎi hěn měi
Màu sắc của mùa thu rất đẹp.
- 2
她從薑黃里提取美麗色彩。
tā cóng jiānghuáng lǐ tíqǔ měilì sècǎi。
Cô ấy chiết xuất màu sắc đẹp từ nghệ
- 3
顯色度低的眼影需要多次疊擦才能呈現理想色彩。
xiǎn sèdù dī de yǎnyǐng xūyào duōcì dié cā cáinéng chéngxiàn lǐxiǎng sècǎi。
Màu phấn mắt có độ hiển thị thấp cần được chà nhiều lần để đạt được màu sắc lý tưởng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 色SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.