字義Nghĩa
màu sắcmáy dịch
sèSẮC
- 1.màu sắc
- 2.Lượng từ: 種|种[zhong3]
- 3.vẻ ngoài
shǎiSẮC
- 1.(khẩu ngữ) màu sắc
- 2.dùng trong 色子[shai3 zi5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
色〈名〉 (会意。甲骨文中象一个人驮另一个人,仰承其脸色。本义脸色) 同本义 色,颜气也。--《说文》 五气五色。--《周礼·疾医》 其色必寿。--《素问·三部九侯论》 形体色理以目异。--《荀子·正名》 载色载笑。--《诗·鲁颂·泮水》 又 太后之色少解。--《战国策·赵策》 侯生视公子色终不变,乃谢客就车。--《史记·魏公子列传》 我言若,王色不许我。--《史记·商君列传》 故以声声怖之。--《资治通鉴》 又如面色(脸上的气色);色喜(脸上显出欢喜之色);色笑(开颜欢笑);色沮(脸 色shǎi ⒈指颜色(用于口语)掉~儿。印彩~吧。 色sè ⒈指颜色红~。黄~。目能辨~。 ⒉脸的表情、样子脸~。喜形于~。 ⒊种类,品种货~齐全。各~食品。 ⒋品质,质量英雄本~。成~。足~金首饰。 ⒌情景,景象天~。景~。春~。 ⒍妇女容貌姿~。 ⒎情欲~情。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
màu sắc; điều mà người ta mong muốn 巴
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.
組詞Từ chứa chữ này
- 色彩màu sắc; tô màu; sự tô màu
- 色情khiêu dâm
- 色澤màu sắc và độ bóng
- 色調sắc thái
- 色丁satin (vải dệt) (từ mượn)
- 色光ánh sáng màu
- 色友người đam mê nhiếp ảnh
- 色噹Sedan (thị trấn của Pháp)
- 色域dải màu
- 色夷cười hiền hòa
- 顏色màu sắc
- 特色đặc trưng
- 景色phong cảnh
- 角色vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
- 彩色màu
- 白色màu trắng