學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rất mong muốn, mong mỏimáy dịch

BA

  1. 1.nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại)
  2. 2.viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh
  3. 3.họ [Ba1]

BA

  1. 1.khao khát
  2. 2.mong muốn
  3. 3.bám vào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

巴 (象形。小篆象蛇形。本义大蛇) 古代传说中的一种大蛇 巴,巴虫也,或曰食象蛇。--《说文》 巴蛇食象,三岁而出其骨。--《山海经·海内南经》。注说者云,长千寻。” 朱卷之国,有黑蛇青象,食象。--《山海经·海内经》。注即巴蛇也。” 因加热、干燥或粘结而成的东西 古族名;古代国名,辖境在今四川省东部 西南有巴国。--《山海经·海内经》。注今三巴是。” 巴人以比翼鸟。--《周书·王会》 秦西有巴戎。--《荀子·彊国》。注巴在西南,戎在西,皆隶属。” 古

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

BA (巴) – bám/mong: Con rắn (巳) há miệng dán bụng vào vách đá — BÁM chặt, mong ngóng, xứ BA Thục, cái đuôi 'ba' (尾巴).

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 巴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict