排
pái
[ㄆㄞˊ]
BÀI
HSK 2TOCFL 4N/M
- 1.một hàng
- 2.một dòng
- 3.sắp xếp
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.theo thứ tự
- 5.xếp hàng
- 6.loại bỏ
- 7.thoát nước
- 8.đẩy ra
- 9.tiểu đội
- 10.bè
- 11.lượng từ cho hàng, dòng, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
請排好隊,從入口進去。
qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù
Hãy xếp hàng và đi vào từ cổng
- 2
排好隊,不要插隊!
pái hǎo duì, bùyào chāduì!
Hãy xếp hàng, đừng chen lấn
- 3
他叫男孩們排好隊。
tā jiào nánhái men pái hǎo duì。
Anh ấy bảo các cậu bé xếp hàng