排行
páiháng
[ㄆㄞˊ ㄏㄤˊ]
BÀI HÀNG
TOCFL 6
- 1.xếp hạng
- 2.thứ hạng
- 3.thứ tự (giữa anh chị em)

例句Câu ví dụ
- 1
你在家中排行老幾?
nǐ zàijiā zhōng páiháng lǎojǐ?
Trong gia đình, anh ấy là con thứ mấy?
- 2
蘇黎世是僅次於倫敦的世界排行第二名的黃金市場。
Sūlíshì shì jǐncìyú Lúndūn de shìjiè páiháng dìèr míng de huángjīn shìchǎng。
Thụy sĩ là thị trường vàng xếp thứ hai thế giới chỉ sau Luân Đôn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.