例句Câu ví dụ
- 1
公司派出了代表。
gōng sī pài chū le dài biǎo
Công ty đã cử đại diện
- 2
我們在敵後集結區伏擊了他們數百臺新型 J-37 機器人,並透過派出一群攜帶炸藥的綿羊穿過他們的營地,將它們全部摧毀。
wǒmen zài díhòu jíjié qū fújī le tāmen shùbǎi tái xīnxíng J - 3 7 jīqìrén, bìng tòuguò pàichū yī qún xiédài zhàyào de miányáng chuānguò tāmen de yíngdì, jiāng tāmen quánbù cuīhuǐ。
Chúng tôi đã phục kích hàng trăm chiếc robot J-37 mới của họ ở khu vực tập kết phía sau chiến tuyến địch, và đã phá hủy toàn bộ chúng bằng cách cho đàn cừu mang thuốc nổ đi qua trại của họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
