字義Nghĩa
trường phái tư tưởng, giáo phái, nhánhmáy dịch
pàiPHÁI
- 1.bè phái
- 2.trường phái
- 3.nhóm
pāPHÁI
- 1.dùng trong 派司[pa1 si5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
派〈名〉 (形声。本义水的支流) 同本义 派,别水也。--《说文》 百川派别。--左思《吴都赋》 九派乎浔阳。--郭璞《江赋》 茫茫九派流中国,沉沉一线穿南北。--毛泽东《菩萨蛮·黄鹤楼》 又如九派(一般指长江的很多支流);派流(水的支流) 泛指江河的流水 人物、事物的系统、流别 气派;风度 派pài ⒈水的支流,泛指支系流~。~生。~系。 ⒉政党、学术或宗教团体等因主张不同而形成的集团分支~别。党~。学~。少林寺~。 ⒊作风,风度正~。气~。官僚~。 ⒋分配,指定~遣。~定。分~。指~。 派pā 1.见"派司"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 派遣cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
- 派出gửi
- 派別nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
- 派對tiệc tùng (từ mượn)
- 派系phái
- 派兵phái quân
- 派上用場đưa vào sử dụng tốt
- 派駐cử đi với vai trò chính thức
- 派頭phong thái
- 派任bố trí
- 氣派ấn tượng
- 學派trường phái tư tưởng
- 指派giao nhiệm vụ
- 黨派chính đảng
- 分派phân công (nhiệm vụ cho người khác)
- 幫派băng nhóm