學華語Kaori Dict

指派

zhǐpài

ㄓˇ ㄆㄞˋ

CHỈ PHÁI

TOCFL 6
  1. 1.giao nhiệm vụ
  2. 2.bổ nhiệm
  3. 3.nhiệm vụ được giao

例句Câu ví dụ

  • 1

    我在國外指派了。

    wǒ zài guówài zhǐpài le。

    Tôi đang làm nhiệm vụ ở nước ngoài

  • 2

    她指派他做這個工作。

    tā zhǐpài tā zuò zhège gōngzuò。

    Cô ấy giao cho anh ấy công việc này.

  • 3

    我老板把艱巨的任務指派給了我。

    wǒ lǎobǎn bǎ jiānjù de rènwu zhǐpài gěi le wǒ。

    Người chủ tôi đã giao nhiệm vụ nặng nề cho tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指派 nghĩa là gì? · Kaori Dict