指派
zhǐpài
[ㄓˇ ㄆㄞˋ]
CHỈ PHÁI
TOCFL 6
- 1.giao nhiệm vụ
- 2.bổ nhiệm
- 3.nhiệm vụ được giao

例句Câu ví dụ
- 1
我在國外指派了。
wǒ zài guówài zhǐpài le。
Tôi đang làm nhiệm vụ ở nước ngoài
- 2
她指派他做這個工作。
tā zhǐpài tā zuò zhège gōngzuò。
Cô ấy giao cho anh ấy công việc này.
- 3
我老板把艱巨的任務指派給了我。
wǒ lǎobǎn bǎ jiānjù de rènwu zhǐpài gěi le wǒ。
Người chủ tôi đã giao nhiệm vụ nặng nề cho tôi