學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
派駐
派駐
giản thể:
派驻
pài
zhù
[ㄆㄞˋ ㄓㄨˋ]
PHÁI TRÚ
TOCFL 7
1.
cử đi với vai trò chính thức
2.
được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
派
pài
bè phái
駐
zhù
dừng
派遣
pàiqiǎn
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
氣派
qìpài
ấn tượng
派出
pàichū
gửi
派別
pàibié
nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
派對
pàiduì
tiệc tùng (từ mượn)
學派
xuépài
trường phái tư tưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
派
phái
trường phái tư tưởng, giáo phái, nhánh
駐
trú
ở lại, dừng lại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
派駐 nghĩa là gì? · Kaori Dict