- 1.dừng
- 2.lưu lại
- 3.đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他是駐外的大使。
tā shì zhù wài de dà shǐ
Ông ấy là đại sứ ở nước ngoài
- 2
我姐妹在美國駐倫敦大使館工作。
wǒ jiěmèi zài Měiguó zhù Lúndūn dàshǐguǎn gōngzuò。
Em gái tôi làm việc tại sứ quán Mỹ tại Luân Đôn
- 3
他將要成為中國駐法國大使館的外交官。
tā jiāngyào chéngwéi Zhōngguó zhù Fǎguó dàshǐguǎn de wàijiāoguān。
Anh ấy sẽ trở thành một nhà ngoại giao tại Đại sứ quán Trung Quốc tại Pháp