例句Câu ví dụ
- 1
他拄著手杖。
tā zhǔ zhuóshǒu zhàng。
Anh ấy đang dùng gậy chống
- 2
這個老人拄著一根拐杖走路。
zhège lǎorén zhǔ zhe yī gēn guǎizhàng zǒulù。
Người già đang đi bộ với một cây gậy
- 3
自從我弄斷了兩條腿,我就拄著拐杖走路了。
zìcóng wǒ nòng duàn le liǎng tiáo tuǐ, wǒ jiù zhǔ zhe guǎizhàng zǒulù le。
Từ khi tôi gãy cả hai chân, tôi đã đi bằng nạng.
