例句Câu ví dụ
- 1
他拄拐󠄆杖。
tā zhǔguǎi 󠄆 zhàng。
Hắn dùng nạng.
- 2
自從我腳傷了以後,我就拄拐杖走路了。
zìcóng wǒ jiǎo shāng le yǐhòu, wǒ jiù zhǔguǎi zhàng zǒulù le。
Từ khi tôi bị thương chân, tôi đã đi bộ bằng nạng
他拄拐󠄆杖。
tā zhǔguǎi 󠄆 zhàng。
Hắn dùng nạng.
自從我腳傷了以後,我就拄拐杖走路了。
zìcóng wǒ jiǎo shāng le yǐhòu, wǒ jiù zhǔguǎi zhàng zǒulù le。
Từ khi tôi bị thương chân, tôi đã đi bộ bằng nạng