拐
guǎi
[ㄍㄨㄞˇ]
QUẢI
HSK 6TOCFL 6V
- 1.rẽ (một góc, v.v.)
- 2.bắt cóc
- 3.lừa đảo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tham ô
- 5.bảy (dùng thay cho 七[qi1])
- 6.biến thể của 枴|拐[guai3]
Cách đọc khác:guǎi — gậyguǎi — biến thể của 枴|拐[guai3]

例句Câu ví dụ
- 1
到路口往右拐。
dào lù kǒu wǎng yòu guǎi
Đến ngã tư rẽ phải
- 2
我往右拐了。
wǒ wǎng yòu guǎi le。
Tôi rẽ phải.
- 3
我們拐錯彎了。
wǒmen guǎi cuò wān le。
Chúng tôi đã đi sai đường