字義Nghĩa
bắt cócmáy dịch
guǎiQUẢI
- 1.rẽ (một góc, v.v.)
- 2.bắt cóc
- 3.lừa đảo
guǎiQUẢI
- 1.gậy
- 2.gậy đi bộ
- 3.nạng
guǎiQUẢI
- 1.biến thể của 枴|拐[guai3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拐 (形声。从手。本义拐杖) 同本义。通枴”。亦称拐棍 沉香拐拄一根。--《红楼梦》 又如拐子头(小孩。因老人需孩子扶行,其作用如同拐杖”;又俗称太监身边的小厮);拐儿(拐杖;脚踝);拐柱(拐棍);拐子马(北宋时称左右两翼骑兵为拐子马) 拐 〈动〉 诱骗。把妇女或儿童骗带走 那日买了一个丫头,不想是拐子拐来的。--《红楼梦》 又拐了三百多去。--清·郭小亭《济公全传》 又如拐孩子;拐占(拐骗占有);拐米倒做了仓官(喻世上不平事太多,说不清楚);拐良为娼(拐卖良家妇女作妓女);拐儿(拐骗人口、财物的人);拐 拐guǎi ⒈转弯,转折~弯。~角处。~左手走过去就是大街。 ⒉把人或财物骗走~骗财物。~卖妇女。 ⒊腿脚有病,走路失去平衡他走路一~一~的。 ⒋帮助支撑身体的棍子木~棍。雕刻~杖。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lấy người khác 另 bằng sức mạnh tay 扌
組詞Từ chứa chữ này
- 拐杖nạng
- 拐彎đi vòng qua khúc cua
- 拐彎抹角nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ)
- 拐子cái nạng
- 拐棍gậy
- 拐角rẽ ở góc
- 拐賣buôn người
- 拐騙lừa đảo
- 拐點bước ngoặt
- 拐彎兒biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]
- 大拐rẽ trái (tiếng Thượng Hải)
- 孤拐xương gò má
- 小拐rẽ phải (tiếng Thượng Hải)
- 架拐dùng nạng
- 羊拐trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
- 誘拐bắt cóc