例句Câu ví dụ
- 1
我的祖父要用拐杖才能走路。
wǒ de zǔfù yào yòng guǎizhàng cáinéng zǒulù。
Ông nội tôi phải dùng gậy để đi
- 2
這個老人拄著一根拐杖走路。
zhège lǎorén zhǔ zhe yī gēn guǎizhàng zǒulù。
Người già đang đi bộ với một cây gậy
- 3
我不知道把拐杖放哪去了,你有看到嗎?
wǒ bùzhī dào bǎ guǎizhàng fàng nǎ qù le, nǐ yǒu kàndào ma?
Tôi không biết đã để gậy chống ở đâu rồi, cậu có nhìn thấy không?
