杖
zhàng
[ㄓㄤˋ]
TRƯỢNG
- 1.một cây gậy
- 2.một cái roi
- 3.gậy
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.gậy đi bộ
- 5.đánh bằng gậy (cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
他拄拐󠄆杖。
tā zhǔguǎi 󠄆 zhàng。
Hắn dùng nạng.
- 2
自從我腳傷了以後,我就拄拐杖走路了。
zìcóng wǒ jiǎo shāng le yǐhòu, wǒ jiù zhǔguǎi zhàng zǒulù le。
Từ khi tôi bị thương chân, tôi đã đi bộ bằng nạng
- 3
我雖然行過死蔭的幽谷,也不怕遭害,因為你與我同在;你的杖,你的竿,都安慰我。
wǒ suīrán xíng guò sǐ yìn de yōugǔ, yě bùpà zāo hài, yīnwèi nǐ yǔ wǒ tóngzài; nǐ de zhàng, nǐ de gān, Dūān wèi wǒ。
Dù tôi đã qua những nơi tối tăm u ám, tôi cũng không sợ bị hại, vì Chúa ở cùng tôi; gậy và gậy của Chúa đã an ủi tôi