
例句Câu ví dụ
- 1
雨水多的季節,河水會漲。
yǔ shuǐ duō de jì jié hé shuǐ huì zhǎng
Trong mùa mưa, nước sông sẽ dâng cao
- 2
他的薪水漲了。
tā de xīn shuǐ zhǎng le
Lương của anh ấy tăng lên
- 3
他臉漲得通紅。
tā liǎn zhǎng dé tōng hóng
Đầu anh ấy đỏ mặt lên

雨水多的季節,河水會漲。
yǔ shuǐ duō de jì jié hé shuǐ huì zhǎng
Trong mùa mưa, nước sông sẽ dâng cao
他的薪水漲了。
tā de xīn shuǐ zhǎng le
Lương của anh ấy tăng lên
他臉漲得通紅。
tā liǎn zhǎng dé tōng hóng
Đầu anh ấy đỏ mặt lên