- 1.tăng mạnh
- 2.tăng đột ngột

例句Câu ví dụ
- 1
因為暴雨,河水暴漲漫過河岸。
yīnwèi bàoyǔ, héshuǐ bàozhǎng màn guòhé àn。
Do mưa lớn, nước sông dâng cao tràn qua bờ sông.

因為暴雨,河水暴漲漫過河岸。
yīnwèi bàoyǔ, héshuǐ bàozhǎng màn guòhé àn。
Do mưa lớn, nước sông dâng cao tràn qua bờ sông.