例句Câu ví dụ
- 1
平等是由憲法保障的。
píngděng shì yóu xiànfǎ bǎozhàng de。
Sự bình đẳng được hiến pháp bảo đảm
- 2
思想自由為憲法所保障。
sīxiǎng zìyóu wèi xiànfǎ suǒ bǎozhàng。
Tự do tư tưởng được hiến pháp bảo hộ.
- 3
我國憲法保障人民的基本權利與自由。
wǒguó xiànfǎ bǎozhàng rénmín de jīběn quánlì yǔ zìyóu。
Hiến pháp của nước ta bảo vệ quyền cơ bản và tự do của nhân dân
