派遣
pàiqiǎn
[ㄆㄞˋ ㄑㄧㄢˇ]
PHÁI KHIỂN
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

例句Câu ví dụ
- 1
軍隊派遣了後勤部隊來支援前線作戰。
jūnduì pàiqiǎn le hòuqín bùduì lái zhīyuán qiánxiàn zuòzhàn。
Quân đội đã điều động lực lượng hậu cần để hỗ trợ chiến đấu ở tiền tuyến.
- 2
俄羅斯正向敘利亞派遣戰艦、海軍陸戰隊和登陸艇坦克,並向伊朗派遣潛艦裝備。
Éluósī zhèngxiàng Xùlìyà pàiqiǎn zhànjiàn、 hǎijūnlùzhànduì hé dēnglù tǐng tǎnkè, bìng xiàng Yīlǎng pàiqiǎn qiánjiàn zhuāngbèi。
Nga đang triển khai tàu chiến, thủy quân lục chiến và xe tăng đổ bộ sang Syria, đồng thời gửi vũ khí ngụy trang cho Iran