排遣
páiqiǎn
[ㄆㄞˊ ㄑㄧㄢˇ]
BÀI KHIỂN
TOCFL 7
- 1.giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.)
- 2.xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆失業後,為了排遣鬱悶的心情而開始了賭博。
Tāngmǔ shīyè hòu, wèile páiqiǎn yùmèn de xīnqíng ér kāishǐ le dǔbó。
Tom thất nghiệp, sau đó bắt đầu cờ bạc để giải tỏa tâm trạng u uất