學華語Kaori Dict

排遣

páiqiǎn

ㄆㄞˊ ㄑㄧㄢˇ

BÀI KHIỂN

TOCFL 7
  1. 1.giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.)
  2. 2.xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆失業後,為了排遣鬱悶的心情而開始了賭博。

    Tāngmǔ shīyè hòu, wèile páiqiǎn yùmèn de xīnqíng ér kāishǐ le dǔbó。

    Tom thất nghiệp, sau đó bắt đầu cờ bạc để giải tỏa tâm trạng u uất

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

排遣 nghĩa là gì? · Kaori Dict