學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

氏: họ, chi họmáy dịch

shìTHỊ

  1. 1.tên thị tộc
  2. 2.tên thời con gái

zhīCHI

  1. 1.xem 月氏[Yue4 zhi1] và 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

氏 (象形。甲骨文字形,象物体欲倾倒而将其支撑住的形象。是支”的本字。本义古代贵族标志宗族系统的称号) 同本义 氏,姓氏。--《玉篇》。按,秦汉以前,姓”和氏”不同,姓”为氏”之本,氏”自姓”出。夏、商、周三代,氏是姓的支系,用以区别子孙之所由出生 三代之前,姓氏分而为二。男子称氏,妇人称姓。氏所以别贵贱,贵者有氏。贱者有名无氏。--《通志·略·氏族》 赐姓刘氏,拜为郎中。--《史记·刘敬叔孙通列传》 也有以邑、官职、祖父的谥号或字为氏的 姓、氏之称,自太史公始混而为一,本纪 氏shì ⒈〈古〉同姓贵族若干分支各有的称号叫"氏"。如屈原是楚王的后代,姓芈,"屈"是芈一个分支的"氏"。周代以后,姓氏才不分。 ⒉旧时对已婚妇女的称呼。在娘家父姓后加氏张妻王~。或在夫姓与父姓后加氏张王~。 ⒊对有影响或有专长或有成就之人的姓或名后加氏神农~。华佗~。段(玉裁)~《说文解字》。 ⒋姓吴~(姓吴的)姊妹。 ⒌〈古〉世袭的职官名后和朝代名后都可加氏太史~。夏后~。 ⒍ 氏zhī ⒈ 氏jīng 1.狋氏,汉县名。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

một người cúi đầu

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 氏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict