例句Câu ví dụ
- 1
你的姓氏怎麼讀?
nǐ de xìngshì zěnme dú?
Họ tên của ngươi đọc như thế nào
- 2
你的姓氏怎麼寫?
nǐ de xìngshì zěnme xiě?
Họ tên của ngươi viết như thế nào
- 3
林字作為中國姓氏,就讀Lín;作為日本姓氏,則讀Hayashi。
lín zì zuòwéi Zhōngguó xìngshì, jiùdú L í n; zuòwéi Rìběn xìngshì, zé dú H a y a s h i。
Chữ 林 khi dùng làm họ của người Trung Quốc thì đọc là Lín; khi dùng làm họ của người Nhật thì đọc là Hayashi
