例句Câu ví dụ
- 1
鋁的熔點大約700攝氏度。
lǚ de róngdiǎn dàyuē 7 0 0 Shèshìdù。
Điểm nóng chảy của nhôm khoảng 700 độ Celsius
- 2
今天的氣溫上升到了30攝氏度。
jīntiān de qìwēn shàngshēng dàoliǎo 3 0 Shèshìdù。
Nhiệt độ hôm nay đã tăng lên 30 độ Celsius
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.
