氏
shì
[ㄕˋ]
THỊ
- 1.tên thị tộc
- 2.tên thời con gái
Cách đọc khác:zhī — xem 月氏[Yue4 zhi1] và 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
水在攝氏100度沸騰。
shuǐ zài Shèshì 1 0 0 dù fèiténg。
Nước sôi ở 100 độ Celsius
- 2
早安,現在是攝氏 8 度,週四的六點半。
zǎoān, xiànzài shì Shèshì 8 dù, Zhōusì de liù diǎn bàn。
Chào buổi sáng, hiện tại là 8 độ Celsius, lúc 6 giờ 30 phút thứ Tư
- 3
水在攝氏零度時結冰。
shuǐ zài Shèshì língdù shí jiébīng。
Nước đóng băng khi ở 0 độ Celsius