拆除
chāichú
[ㄔㄞ ㄔㄨˊ]
SÁCH TRỪ
HSK 5TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
這座舊樓要拆除。
zhè zuò jiù lóu yào chāi chú
Ngôi nhà cũ sẽ bị phá dỡ
- 2
我看著那棟老建築被拆除。
wǒ kàn zhe nà dòng lǎo jiànzhù bèi chāichú。
Tôi nhìn thấy tòa nhà cổ bị phá bỏ.
- 3
他們將在兩天內拆除這棟舊的建築物。
tāmen jiāng zài liǎng tiān nèi chāichú zhè dòng jiù de jiànzhùwù。
Họ sẽ phá dỡ tòa nhà cũ trong hai ngày
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.