例句Câu ví dụ
- 1
工人拆了舊房子。
gōng rén chāi le jiù fáng zi
Công nhân đang phá dỡ ngôi nhà cũ
- 2
他怎麼敢拆我的信!
tā zěnme gǎn chāi wǒ de xìn!
Anh ta dám mở thư của tôi sao!
- 3
他們正在拆這面牆。
tāmen zhèngzài chāi zhè miàn qiáng。
Họ đang phá vỡ bức tường này
工人拆了舊房子。
gōng rén chāi le jiù fáng zi
Công nhân đang phá dỡ ngôi nhà cũ
他怎麼敢拆我的信!
tā zěnme gǎn chāi wǒ de xìn!
Anh ta dám mở thư của tôi sao!
他們正在拆這面牆。
tāmen zhèngzài chāi zhè miàn qiáng。
Họ đang phá vỡ bức tường này