例句Câu ví dụ
- 1
他們兩個正打得火熱,沒人能把他們拆散。
tāmen liǎng gě zhèng dǎdehuǒrè, méi rén néng bǎ tāmen chāisàn。
Hai người họ đang tranh đấu dữ dội, không ai có thể tách họ ra được
- 2
可惜,生活將我們拆散了。
kěxī, shēnghuó jiāng wǒmen chāisàn le。
Xót xa, cuộc sống đã tách chúng tôi ra
