例句Câu ví dụ
- 1
編輯正在修改這篇散文。
biān jí zhèng zài xiū gǎi zhè piān sǎn wén
Người biên tập đang sửa bài văn này
- 2
昨天我們寫了我們的散文。
zuótiān wǒmen xiě le wǒmen de sǎnwén。
Hôm qua chúng tôi đã viết bài văn của mình
- 3
他不是詩人;他寫的是散文。
tā bùshì shīrén; tā xiě de shì sǎnwén。
Anh ấy không phải là nhà thơ; anh ấy viết văn xuôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
