學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rải rác, tan vỡ, giải thểmáy dịch

sànTÁN

  1. 1.tán loạn
  2. 2.giải tán
  3. 3.phân tán

sǎnTẢN

  1. 1.rải rác
  2. 2.lỏng
  3. 3.làm lỏng

sànTÁN

  1. 1.biến thể của 散[san4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

散 逍遥,懒散 庸众驽散。--《荀子·脩身》。注散,不拘检者也。” 又如懒散;散人(闲散无用或不为世用的人◇多指隐士);散袒(假日;消闲);散旦(散弹,散诞。舒散;不受拘束);散适(闲适);散闲(消遥自在,无拘无束);散宕(放逸);散懒(精 神松散,行动散漫) 潇洒;洒脱 王夫人神情散朗,故有林下风气。--《世说新语》 又如散朗(飘逸爽朗) 挂名职务,没有或很少有工作却可以领工资 初,晋世散骑常持选望甚重,与侍中不异,其后职任闲散,用人渐轻。--《宋书·孔觊传 散sǎn ⒈零碎的,零星的~装。~兵游勇。 ⒉松开,没有约束~漫。~头发。包裹~了。 ⒊药末健胃~。 ⒋ 散sàn ⒈分开,离开,跟"聚"相对~会。~场。 ⒉消除,排遣~心。~闷。 ⒊分布,分给~发。~宣传品。 ⒋解雇厂方不能随便~工人。 ⒌

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Tay cầm ném hạt từ thùng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 散 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict