例句Câu ví dụ
- 1
他在國文科目上從不及格,態度之散漫令人搖頭。
tā zài guó wénkē mù shàng cóngbù jígé, tàidu zhī sǎnmàn lìngrén yáotóu。
Trong môn văn, anh ấy luôn thi không đạt, thái độ lơ là khiến người ta cảm thấy thất vọng
- 2
湯姆有些散漫。
Tāngmǔ yǒuxiē sǎnmàn。
Tom hơi lơ đãng
他在國文科目上從不及格,態度之散漫令人搖頭。
tā zài guó wénkē mù shàng cóngbù jígé, tàidu zhī sǎnmàn lìngrén yáotóu。
Trong môn văn, anh ấy luôn thi không đạt, thái độ lơ là khiến người ta cảm thấy thất vọng
湯姆有些散漫。
Tāngmǔ yǒuxiē sǎnmàn。
Tom hơi lơ đãng