字義Nghĩa
tràn ngập, tràn ramáy dịch
mànMẠN
- 1.tự do
- 2.không bị kiềm chế
- 3.ngập tràn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
漫 (形声。从水,曼声。本义水过满向外流) 同本义 诸山崩,鸿水溢。--《三国志·吴主传》 譬如写水著地,正自纵横流漫,略无正方圆者。--《世说新语·文学》 渐见江势阔,行嗟水流漫。--宋之问《自湘源至潭州衡山县》 又如漫溢(水满向外流);漫口(堤岸被水冲溃);水漫金山;漫溃(水涨破堤而出);漫泄(水满外流);漫流(水势很大的河流);漫然(浩大的样子);漫滋(形容水涨溢漫延);漫衍(泛滥 ) 充满;遍,周遍 亭东自足下皆云漫。--清·姚鼐《登泰山记》 又如漫天彻地(弥 漫màn ⒈淹,水涨,水满外溢水~金山寺。水~过河堤了。 ⒉遍,满,全,都~天大雾。~山遍野。~不敢说。 ⒊无限制,无约束~无边际。 ⒋随意,随便~谈。~游。~不经心。 ⒌ ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 曼 [màn] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 漫畫tranh biếm họa
- 漫長rất dài
- 漫遊du lịch vòng quanh
- 漫步đi dạo
- 漫漫dài
- 漫天nghĩa đen: phủ đầy bầu trời
- 漫不經心cẩu thả
- 漫展hội chợ truyện tranh
- 漫應trả lời một cách hời hợt
- 漫改chuyển thể từ manga
- 浪漫lãng mạn
- 彌漫lan tỏa
- 瀰漫biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
- 散漫vô kỷ luật
- 動漫hoạt hình và truyện tranh
- 國漫Truyện tranh Trung Quốc