- 1.lan tỏa
- 2.khắp nơi
- 3.khuếch tán
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.hiện diện khắp nơi
- 5.sắp ngập tràn (nước)
- 6.thấm đẫm (khói)
- 7.đầy (bụi)
- 8.bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
玫瑰的芬芳彌漫了整個房間.
méiguī de fēnfāng mímàn le zhěnggè fángjiān .
Hương thơm của hoa hồng lan tỏa khắp phòng
- 2
她靜靜地坐在乾草堆里,乾燥的氣息在空氣中彌漫開來。
tā jìng jìng de zuò zài gāncǎo duī lǐ, gānzào de qìxī zài kōngqì zhōng mímàn kāi lái。
Cô ấy yên lặng ngồi trong đống cỏ khô, mùi khí khô lan tỏa trong không khí
- 3
沸騰的油遇到水滴會飛濺,同時彌漫出一股很嗆人的味道。
fèiténg de yóu yùdào shuǐdī huì fēijiàn, tóngshí mímàn chū yī gǔ hěn qiāng rén de wèidao。
Dầu sôi gặp giọt nước sẽ bắn tóe ra, đồng thời tỏa ra mùi hôi khó chịu