學華語Kaori Dict

彌漫

giản thể: 弥漫

màn

ㄇㄧˊ ㄇㄢˋ

DI MẠN

HSK 7-9V
  1. 1.lan tỏa
  2. 2.khắp nơi
  3. 3.khuếch tán
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.hiện diện khắp nơi
  2. 5.sắp ngập tràn (nước)
  3. 6.thấm đẫm (khói)
  4. 7.đầy (bụi)
  5. 8.bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)

Cách đọc khác:mímànbiến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    玫瑰的芬芳彌漫了整個房間.

    méiguī de fēnfāng mímàn le zhěnggè fángjiān .

    Hương thơm của hoa hồng lan tỏa khắp phòng

  • 2

    她靜靜地坐在乾草堆里,乾燥的氣息在空氣中彌漫開來。

    tā jìng jìng de zuò zài gāncǎo duī lǐ, gānzào de qìxī zài kōngqì zhōng mímàn kāi lái。

    Cô ấy yên lặng ngồi trong đống cỏ khô, mùi khí khô lan tỏa trong không khí

  • 3

    沸騰的油遇到水滴會飛濺,同時彌漫出一股很嗆人的味道。

    fèiténg de yóu yùdào shuǐdī huì fēijiàn, tóngshí mímàn chū yī gǔ hěn qiāng rén de wèidao。

    Dầu sôi gặp giọt nước sẽ bắn tóe ra, đồng thời tỏa ra mùi hôi khó chịu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弥漫 nghĩa là gì? · Kaori Dict