字義Nghĩa
dàimáy dịch
mànMẠN
- 1.đẹp
- 2.lớn
- 3.dài
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曼 (形声。小篆字形,从又,冒声。又,手。从又”与手的动作有关。本义长) 同本义 曼,引也。--《说文》 孔曼且硕,万民是若。--《诗·鲁颂·閟宫》 韩娥因曼声哀哭。--《列子·汤问》 侯同曼声之歌。--《淮南子·泛论》 娥眉曼瞗。长发曼鬰。--《楚辞·招魂》 曼寿。--《汉书·礼乐志》 曼辞以自解。--《汉书·司马迁传》 路曼曼其修远兮,吾将上下而求索。--《楚辞·离骚》 曼声歌之。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如曼胡(无刃的长戟。一作镘胡);曼寿(长寿);曼啸(长啸);曼 曼màn ⒈长~声而歌。 ⒉柔美,细美轻歌~舞。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Hai tay日, lại kéo mở mắt罒
組詞Từ chứa chữ này
- 曼城Manchester, Anh
- 曼島Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan)
- 曼波điệu nhảy mambo (từ mượn)
- 曼聯Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
- 曼谷Bangkok, thủ đô của Thái Lan
- 曼妙
- 曼哈坦đảo Manhattan
- 曼哈頓đảo Manhattan
- 曼城隊đội bóng Manchester City
- 曼妥思Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
- 伊曼xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
- 奈曼kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
- 安曼Amman, thủ đô của Jordan
- 柔曼mềm mại
- 舒曼Schumann (tên)
- 費曼Feinman hoặc Feynman (tên)