學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奈曼
奈曼
Nài
màn
[ㄋㄞˋ ㄇㄢˋ]
NẠI MẠN
1.
kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
無奈
wúnài
không có lựa chọn nào khác
無可奈何
wúkěnàihé
không có cách nào khác
奈何
nàihé
làm gì đó với ai
奈
nài
dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học)
曼
màn
đẹp
伊曼
yīmàn
xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
基奈
Jīnài
Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ)
奈培
nàipéi
neper (đơn vị tỉ lệ, Np)
逐字解
Từng chữ trong từ
奈
nại
nhưng, làm sao
曼
mạn, man
dài
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奈曼 nghĩa là gì? · Kaori Dict