學華語Kaori Dict

奈何

nài

ㄋㄞˋ ㄏㄜˊ

NẠI HÀ

TOCFL 7
  1. 1.làm gì đó với ai
  2. 2.xử lý
  3. 3.đối phó
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.làm sao?
  2. 5.không có kết quả

例句Câu ví dụ

  • 1

    看你怎地奈何我!沒地里倒把我發回陽谷縣去不成?

    kàn nǐ zěn de nàihé wǒ! méi de lǐ dǎobǎ wǒ fāhuí Yánggǔxiàn qù bùchéng?

    Anh có thể làm gì tôi! Không có nơi nào để gửi tôi về huyện Dương Câu được đâu

  • 2

    雖受邀參加今晚一個精彩萬分的派對,奈何明日不得不打起精神出席會議,只好推辭了。

    suī shòu yāo cānjiā jīnwǎn yīge jīngcǎi wànfēn de pàiduì, nàihé míngrì bùdébù dǎ qǐ jīngshén chūxí huìyì, zhǐhǎo tuīcí le。

    Mặc dù được mời tham dự một buổi tiệc rất hấp dẫn vào tối nay, nhưng vì ngày mai phải tập trung tinh thần cho cuộc họp nên tôi đành phải từ chối.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奈何 nghĩa là gì? · Kaori Dict