字義Nghĩa
nhưng, làm saomáy dịch
nàiNẠI
- 1.dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học)
- 2.dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奈〈代〉 如,如何 奈何去社稷也?--《礼记·曲礼下》 诸侯不从,奈何?--《史记·高祖本纪》 无奈何也。--《韩非子·喻老》 无可奈何。--《史记·屈原贾生列传》 亡奈何矣。--明·宗臣《报刘一丈书》 唯无形者,无可奈也。--《淮南子·兵略训》 这 虽然久后成佳配,奈时间怎不悲啼。意似痴,心如醉。--《西厢记》 奈 〈动> 对付;处置 谁奈离愁得,村醪或可尊。--黄庭坚《和文潜舟中所题》 又如奈何天(言对付天公) 通耐”。禁受住;忍受 斟酌姮娥寡,天寒奈九秋。--杜甫《月》 奈nài怎样,如何,怎么办~何。怎~。唯无形者无可~也。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người 大 mang tinh thần 示
組詞Từ chứa chữ này
- 奈何làm gì đó với ai
- 奈培neper (đơn vị tỉ lệ, Np)
- 奈曼kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
- 奈秒nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan)
- 奈米nano- (tiền tố chỉ "cỡ nano")
- 奈良Nara, một cố đô của Nhật Bản
- 奈飛Netflix, công ty giải trí Mỹ
- 奈曼旗kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
- 奈洛比Nairobi, thủ đô của Kenya (Đài Loan)
- 奈良縣Tỉnh Nara ở miền trung Nhật Bản
- 無奈không có lựa chọn nào khác
- 無可奈何không có cách nào khác
- 基奈Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ)
- 山奈
- 林奈Carl Linnaeus
- 欽奈Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]