學華語Kaori Dict

奈洛比

Nàiluò

ㄋㄞˋ ㄌㄨㄛˋ ㄅㄧˇ

NẠI LẠC TỶ

  1. 1.Nairobi, thủ đô của Kenya (Đài Loan)

例句Câu ví dụ

  • 1

    雷吉娜安揚戈是奈洛比一家小吃攤的老闆,她用乙醇燃料為顧客準備餐點。她的廚房沒有木炭產生的煙霧與廢氣。

    léi Jí nà ān yáng Gē shì Nàiluòbǐ yījiā xiǎochī tān de lǎobǎn, tā yòng yǐchún ránliào wèi gùkè zhǔnbèi cāndiǎn。 tā de chúfáng méiyǒu mùtàn chǎnshēng de yānwù yǔ fèiqì。

    Regina Anyango là chủ một quầy ăn vặt nhỏ ở Nairobi, bà sử dụng nhiên liệu ethanol để chuẩn bị bữa ăn cho khách hàng. Bếp của bà không có khói và khí thải từ việc dùng than củi

  • 2

    阿里穆罕默德蓋迪總理週六在奈洛比對記者表示,他的政府強烈譴責所謂的「令人髮指、犯罪且不人道的行為」。

    Ālǐ Mùhǎnmòdé gài dí zǒnglǐ Zhōuliù zài Nàiluòbǐ duì jìzhě biǎoshì, tā de zhèngfǔ qiángliè qiǎnzé suǒwèi de 「 lìngrénfàzhǐ、 fànzuì qiě bùréndào de xíngwéi 」。

    Chủ tịch Ali Mohamed Gedi đã phát biểu với báo chí tại Nairobi vào thứ Bảy rằng chính phủ của ông mạnh mẽ lên án những hành vi được gọi là 'thật kinh khủng, phạm tội và không nhân đạo'.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奈洛比 nghĩa là gì? · Kaori Dict