字義Nghĩa
so sánh, tương tựmáy dịch
bǐTỶ
- 1.so sánh
- 2.(theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}
- 3.tỉ lệ
BǐTỶ
- 1.Bỉ
- 2.Người Bỉ
- 3.viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
bīBI
- 1.biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
比 (会意。从二匕,匕亦声。甲骨文字形,象两人步调一致,比肩而行。它与从”字同形,只是方向相反。《说文》二人为从,反从为比。”本义并列;并排) 同本义 比物四骊。--《诗·小雅·六月》 南方有比翼鸟焉,不比不飞,其名谓之鹣鹣。--《尔雅·释鸟》 危东六星,两两相比曰司空。--《史记·天官书》 比其具。--《周礼·世妇》。注次也。” 及献比禽。--《周礼·田仆》 子比而同之,是乱天下也。--《孟子·滕文公上》 比诸侯之列,给贡职如郡县。--《战国策·燕策》 纳比笼中。--《聊斋志异
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hai thìa 匕 xếp song song; 匕 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
組詞Từ chứa chữ này
- 比較so sánh
- 比如說ví dụ
- 比賽cuộc thi (thể thao, v.v.)
- 比例tỷ lệ
- 比如ví dụ
- 比重tỉ trọng
- 比分tỷ số
- 比方phép loại suy
- 比喻so sánh
- 比比皆是có ở khắp mọi nơi
- 相比so sánh
- 對比so sánh
- 好比giống như; có thể so sánh với
- 無比không gì sánh được
- 比方說ví dụ; chẳng hạn
- 比試thi đấu