例句Câu ví dụ
- 1
比方說,這樣做更好。
bǐ fang shuō zhè yàng zuò gèng hǎo
Ví dụ, cách làm này tốt hơn
- 2
比方說, 如果你有一萬美元, 你會做什麼?
bǐfangshuō , rúguǒ nǐ yǒu yī wàn měiyuán , nǐ huì zuò shénme ?
Ví dụ, nếu ngươi có một vạn đô la, ngươi sẽ làm gì?
- 3
比方說,一個法國人也許很難對一個俄國的笑話大笑。
bǐfangshuō, yīge Fǎguórén yěxǔ hěn nán duì yīge Éguó de xiàohua dàxiào。
Ví dụ, một người Pháp có thể rất khó cười lớn trước một câu chuyện cười của người Nga.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 方PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
