學華語Kaori Dict

màn

ㄇㄢˋ

MẠN

例句Câu ví dụ

  • 1

    奧斯曼帝國於 1858 年將同性戀合法化。

    ÀosīmànDìguó yú 1 8 5 8 nián jiāng tóngxìngliàn héfǎhuà。

    Đế quốc Ottoman đã hợp pháp hóa tình yêu đồng giới vào năm 1858.

  • 2

    你住薩拉曼卡嗎?

    nǐ zhù Sàlāmànkǎ ma?

    Bạn có sống ở Salamanca không?

  • 3

    卡爾曼離開網站。

    Kǎěr màn líkāi wǎngzhàn。

    Kalman rời khỏi trang web

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

曼 nghĩa là gì? · Kaori Dict