例句Câu ví dụ
- 1
奧斯曼帝國於 1858 年將同性戀合法化。
ÀosīmànDìguó yú 1 8 5 8 nián jiāng tóngxìngliàn héfǎhuà。
Đế quốc Ottoman đã hợp pháp hóa tình yêu đồng giới vào năm 1858.
- 2
你住薩拉曼卡嗎?
nǐ zhù Sàlāmànkǎ ma?
Bạn có sống ở Salamanca không?
- 3
卡爾曼離開網站。
Kǎěr màn líkāi wǎngzhàn。
Kalman rời khỏi trang web
