奈
nài
[ㄋㄞˋ]
NẠI
- 1.dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học)
- 2.dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài

例句Câu ví dụ
- 1
對。您是奈奈子先生?
duì。 nín shì nài nài zǐ xiānsheng?
Đúng, anh là ông Nakano chứ?
- 2
提姆覺得很無奈,沒有人了解他。
tí mǔ juéde hěn wúnài, méiyǒu rén liǎojiě tā。
Tim cảm thấy rất bất lực, không ai hiểu được anh
- 3
神奈縣的縣政府所在地是橫濱市。
shén nài xiàn de xiànzhèngfǔ suǒzàidì shì Héngbīnshì。
Tỉnh Kanagawa có trụ sở chính quyền tại thành phố Yokohama.