乃
nǎi
[ㄋㄞˇ]
NÃI
HSK 7-9Adv
- 1.là
- 2.vì vậy
- 3.nên
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.do đó
- 5.lúc đó
- 6.chỉ
- 7.lập tức sau đó
Cách đọc khác:nǎi — biến thể của 乃[nai3]

例句Câu ví dụ
- 1
犯錯乃人之常情。
fàncuò nǎi rénzhīchángqíng。
Làm sai là chuyện bình thường của con người
- 2
落井下石乃人之天性。
luòjǐngxiàshí nǎi rén zhī tiānxìng。
Đổ thêm muối vào giếng là bản năng con người
- 3
朕乃國家之第一公僕。
zhèn nǎi guójiā zhī dìyī gōngpú。
Ta là công bộc đầu tiên của quốc gia
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 乃至và thậm chí
- 乃是tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
- 廼biến thể của 乃[nai3]
- 乃東huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 乃爾như vậy
- 西乃Sinai
- 乃們乃們 — các anh/chị (ngôn từ lóng cho 你們|你们[ni3 men5])
- 欸乃(âm thanh) (trang trọng) tiếng creak của mái chèo gắn ở đuôi thuyền