字義Nghĩa
là
nǎiNÃI
- 1.là
- 2.vì vậy
- 3.nên
nǎiNÃI
- 1.biến thể của 乃[nai3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乃 你,你的 余嘉乃勋。--《左传·僖公十二年》 几败乃公事。--《汉书·高帝纪上》 谁谓乃公勇者?--《史记·淮南衡山传》 王师北定中原日,家祭无忘告乃翁(父亲)。--陆游《示儿》 又如乃父(乃翁。你的父亲);乃祖(你的祖父;先祖);乃公(你的父亲);乃兄 他的 乃心在咸阳。--曹操《蒿里行》 又如乃眷(他的妻子);乃尊(尊称别人的父亲);乃老(他的父亲);乃堂(他的母亲) 此,这个 吾闻之,五子不满隅,一子可满朝,非乃子耶?--《晏子春秋》 又如乃今(如今;从今);乃者(往日;从前) 这样,如此 子无乃 乃(迺、廼)nǎi ⒈你,你的~父。~弟。 ⒉于是,这才河水浅,~涉水而过。经劝说~止。 ⒊是,就是非他~你。失败~成功之母。 ⒋竟~至如此。 ⒌却貌似稻苗,~是稗子。 ⒍只,仅天下胜者众矣,而霸者~五。 ⒎
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người phụ nữ mang thai; so sánh 孕
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 乃至và thậm chí
- 乃是tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
- 乃東huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 乃爾như vậy
- 乃們乃們 — các anh/chị (ngôn từ lóng cho 你們|你们[ni3 men5])
- 乃堆拉Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
- 乃東縣huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 乃東區乃東區 — Nedong, quận thuộc Thành phố Shannan [山南市], Tây Tạng
- 乃堆拉山口Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
- 乃堆拉山口Nathu La (lối đi qua núi Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và bang phía đông bắc Ấn Độ là Sikkim)
- 西乃Sinai
- 欸乃
- 吉木乃huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
- 安乃近analgin (từ mượn)
- 康乃馨hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
- 木乃伊xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)