康乃馨
kāngnǎixīn
[ㄎㄤ ㄋㄞˇ ㄒㄧㄣ]
KHANG NÃI HINH
- 1.hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)

例句Câu ví dụ
- 1
我在母親節送給我的媽媽一束康乃馨。
wǒ zài Mǔqīnjié sònggěi wǒ de māma yī shù kāngnǎixīn。
Tôi đã tặng mẹ tôi một bó hoa hồng nhân ngày Mother's Day.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.