乃是
nǎishì
[ㄋㄞˇ ㄕˋ]
NÃI THỊ
TOCFL 6
- 1.tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]

例句Câu ví dụ
- 1
道德上的惡乃是無知的後果。
dàodé shàng de è nǎishì wúzhī de hòuguǒ。
Điều xấu về đạo đức là hậu quả của sự thiếu hiểu biết
- 2
知錯不改錯上加錯,乃是最大之錯。
zhī cuò bù gǎicuò shàng jiā cuò, nǎishì zuì dà zhī cuò。
Biết sai mà không sửa chữa, sai thêm lần nữa, đó là sai lầm lớn nhất
- 3
世界上只有兩個東西是無限的,一為宇宙,一為人類的愚蠢,我所不能肯定的乃是前者。
shìjiè shàng zhǐyǒu liǎng gě dōngxi shì wúxiàn de, yī wèi yǔzhòu, yī wéirén lèi de yúchǔn, wǒ suǒ bùnéng kěndìng de nǎishì qiánzhě。
Trên thế giới chỉ có hai thứ là vô tận, đó là vũ trụ và sự ngốc nghếch của con người, điều tôi không chắc chắn là cái trước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.