字義Nghĩa
thật vậy, đúng, đúng rồimáy dịch
shìTHỊ
- 1.là (chỉ theo sau bởi danh từ)
- 2.đúng; phải; thật
- 3.sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt
shìTHỊ
- 1.biến thể của 是[shi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
是 (会意。小篆字形,从日正。本义正,不偏斜) 同本义 是,直也。--《说文》。按,十目烛隐曰直,以日为正曰是。 而疑是精粗之体。--《礼记·玉藻》。疏谓正也。” 上九,濡其首,有孚失是。--《易·未济》 对的,正确的 王弗是。--《国语·楚语》。注;理也。” 使目非是,无欲见也。--《荀子·劝学》。注谓正道也。” 立是废非。--《淮南子·脩务》。注善也。” 彼人是哉。--《诗·魏风·园有桃》 虽不谓吾言为是,而亦无词相答。--清·林觉民《与妻书》 实迷途其未远,觉今是而昨非。╠ 是shì ⒈对,正确,合理,跟"非"相对~的。分清~非。今~昨非。 ⒉这,这个,这样~日天晴。如~也行。~可忍,孰不可忍。 ⒊〈表〉解释或分类她~学生。这瓶墨水~红的。 ⒋〈表〉存在满园~果树。遍街都~人。 ⒌〈表〉答应~,我马上去办。 ⒍〈表〉赞同,认为对~的。话~说得好。 ⒎〈表〉让步,含"虽然"之义这椅子旧~旧,但很结实,还能用。 ⒏〈表〉适合味道~爽口。他走的~时候。 ⒐〈表〉凡是,一切~重活他都抢着干。~节假日她照常忙。 ⒑〈表〉加重语气今天~热。惟你~问。 ⒒〈表〉判断共产主义~人们的最高理想。 ⒓用于问句你~坐火车还~坐飞机? ⒔ ①正确和错误明辨~非。 ②争执,纠纷招惹~非。搬弄~非。 ⒕ ⒖ 是tí 1.月边。参见"是月"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nói trực tiếp
字的故事Chuyện chữ
THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.
組詞Từ chứa chữ này
- 是不是có hay không (dùng để tạo câu hỏi có – không)
- 是否liệu có (hay không)
- 是非đúng và sai
- 是以vì vậy
- 是故vì vậy
- 是日ngày đó
- 是的đúng vậy, đúng rồi
- 是荷
- 是次lần này (trang trọng)
- 是不是có phải hay không
- 但是nhưng; tuy nhiên
- 還是vẫn (như trước)
- 可是nhưng; tuy nhiên
- 總是luôn luôn
- 只是chỉ; chỉ là; không gì ngoài
- 要是